lò đúc

Học thuật
Thân thiện
lò đúc

Một công nhân đang đổ kim loại nóng chảy từ lò đúc vào khuôn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • nấu chảy kim loại để đổ vào khuôn đúc: Một thiết bị hoặc công trình công nghiệp dùng để làm nóng chảy kim loại, chuẩn bị cho quá trình đúc thành sản phẩm.
    • Nghĩa bóng: Nơi nung đúc, rèn luyện con người: Một môi trường, hoàn cảnh khó khăn, thử thách tác dụng tôi luyện, đào tạo phát triển phẩm chất, năng lực của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Công nhân đang vận hành lò đúc để nấu chảy gang thép.
    • Kim loại được nung nóng trong lò đúc trước khi được đổ vào khuôn.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Chiến trường khốc liệt chính lò đúc của những vị tướng tài ba.
    • Nhà trường được coi lò đúc nhân cách cho thế hệ trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trải qua lò đúc": trải qua một quá trình rèn luyện, thử thách khắc nghiệt.
    • Anh ấy đã trải qua lò đúc của cuộc sống mưu sinh từ rất sớm.
  • "từ trong lò đúc ra": được hình thành, trưởng thành từ một môi trường rèn luyện gian khổ.
    • Những phẩm chất kiên cường ấy từ trong lò đúc chiến tranh ra.
Biến thể từ gần giống
  • luyện (danh từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong cả nghĩa đen (luyện kim) nghĩa bóng (rèn luyện con người).
  • Lò rèn (danh từ): Chỉ nơi rèn sắt, nhưng cũng có thể dùng với nghĩa bóng tương tự.
  • Xưởng đúc (danh từ): Chỉ phân xưởng, nơi diễn ra công việc đúc kim loại, rộng hơn khái niệm "lò đúc".
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: nấu chảy, nung, luyện.
  • Nghĩa bóng: Trường đời, môi trường rèn luyện, nơi thử thách.
Thành ngữ liên quan
  • "Lửa thử vàng, gian nan thử sức": Thành ngữ này cùng chung ý tưởng với nghĩa bóng của "lò đúc", nhấn mạnh hoàn cảnh khó khăn nơi thử thách khẳng định giá trị con người.
  • "Gạn đục khơi trong": phần ý nghĩa tương đồng, chỉ việc qua quá trình lọc lựa, tôi luyện để giữ lại phần tinh túy.
lò đúc

Một công nhân đang đổ kim loại nóng chảy từ lò đúc vào khuôn.

  1. nấu chảy kim loại để đổ vào khuôn đúc. Ngb. Nơi nung đúc rèn luyện con người: Đấu tranh lò đúc nhân tài.